ngông cuồng

Học thuật
Thân thiện
ngông cuồng

Một người đàn ông có những hành động ngông cuồng trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • những suy nghĩ, hành động trái với lẽ thường, vượt quá mức bình thường một cách thái quá, thường do thiếu sự suy xét đúng đắn củatrí. Từ này diễn tả trạng thái hoặc tính chất của một người, một ý tưởng hay hành động nào đó.
    • Lố bịch, kỳ quặc đến mức điên rồ, không thực tế. Thường mang hàm ý chê bai, phê phán.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Những tham vọng ngông cuồng của hắn sớm muộn cũng dẫn đến thất bại.
    • Anh ta những ý tưởng ngông cuồng chẳng ai trong công ty có thể chấp nhận được.
    • Hành động bỏ học giữa chừng để đi phiêu lưu một quyết định ngông cuồng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sự ngông cuồng" (danh từ hóa): chỉ tính chất, trạng thái ngông cuồng.

    • Sự ngông cuồng của tuổi trẻ đôi khi khiến họ phải trả giá đắt.
  • "Một cách ngông cuồng" (trạng từ hóa): miêu tả cách thức hành động.

    • Hắn tin tưởng *một cách ngông cuồng vào khả năng thay đổi thế giới của mình.*
Biến thể từ gần giống
  • Ngông nghênh (tính từ): tỏ ra kiêu căng, coi thường người khác, khác với "ngông cuồng" ở chỗ nhấn mạnh sự kiêu ngạo hơn sự điên rồ, mấttrí.
  • Điên cuồng (tính từ): ở trạng thái mất trí, hành động một cách mù quáng, dữ dội; mức độ mãnh liệt hơn "ngông cuồng".
  • Lố bịch (tính từ): đáng cười kệch cỡm, quá đáng; nhấn mạnh sự lố lăng hơn sự thiếu suy xét.
Từ đồng nghĩa
  • Cuồng vọng: (tính từ) những mong muốn, tham vọng điên rồ, phi thực tế.
  • Kỳ quặc: (tính từ) khác thường, lạ lùng đến mức khó hiểu.
  • Phi thực tế: (tính từ) không dựa trên thực tế, không khả thi.
Từ trái nghĩa
  • Thực tế: (tính từ) gắn liền với hiện thực, tính khả thi.
  • Chừng mực: (tính từ) mức độ vừa phải, biết kiềm chế.
  • Tỉnh táo: (tính từ) đầu óc minh mẫn, sáng suốt.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Tuổi trẻ ngông cuồng: chỉ giai đoạn tuổi trẻ với những suy nghĩ hành động bồng bột, thiếu chín chắn, đôi khi liều lĩnh.
    • Ai cũng một thời tuổi trẻ ngông cuồng đáng nhớ.
  • Ảo tưởng ngông cuồng: chỉ những suy nghĩ, niềm tin viển vông, xa rời thực tế một cách điên rồ.
    • Hắn đang sống trong ảo tưởng ngông cuồng về sự giàu có.
ngông cuồng

Một người đàn ông có những hành động ngông cuồng trên sân khấu.

  1. t. những suy nghĩ, hành động ngược với lẽ thường không còn đủtrí để suy xét đúng sai nữa. Tham vọng ngông cuồng.